10 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ CORONA (COVID-19) 1. コロナウイルス: virus corona. 2. 感染する(かんせんする):lây nhiễm -> 感染者(かんせんしゃ):người bị nhiễm. 感染される(かんせんされる)/移る(うつる):bị (lây) nhiễm. 3. 隔離する(かくりする):cách ly. 4. 14日以内(じゅうよっかいない):trong vòng 14 ngày. 5. 入国禁止(にゅうこくきんし):cấm nhập cảnh. 6. 休校決定(きゅうこうけってい):quyết định nghỉ học. 7. 経済停滞(けいざいていたい):kinh tế đình trệ 8. Tổng hợp từ vựng Unit 1 Tiếng anh lớp 7 Right On! - Tiếng Anh - Right on! - Tiếng Anh 7 Right on! Unit 1 Từ vựng - Tìm đáp án, giải bài tập, để học tốt. Đề thi; Sách; SGK; Tài liệu; Review; Thêm Cập nhật: 16-04-2020. Tiếng Anh lớp 7: Unit 9 - FESTIVALS AROUND THE WORLD (A Closer Look 1) Ngày đăng: 31/08/2021 04:10 PM. Trong bài viết hôm nay, Nguồn Sáng Mới xin tiếp tục chia sẻ với mọi người danh sách từ vựng Minna no Nihongo bài 3. Các bạn cùng xem qua nhé! Bỏ túi một vài từ vựng tiếng Nhật về tết để đón năm Nhâm Dần an khang - 25/01/2022 Khi tự học tiếng Nhật chắc hẳn bạn sẽ gặp phải những khó khăn về phát âm tiếng Nhật đúng ngữ điệu, trọng âm Do đó trung tâm tiếng Nhật Minato Từ vựng tiếng Nhật trong công việc Sau đầy cùng chia sẻ với các bạn các từ vựng tiếng Nhật liên quan đến công việc. Chúc bạn học tốt, thi tốt. 1. 仕事(shigoto): công việc 2. 31. フリーター: freetime: bán thời gian 32. 夜勤 (yakin): làm đêm Bài mới Học tiếng Nhật A. Reading trang 20 21 22 SGK tiếng Anh 12 Unit 2. B. Speaking trang 22 23 24 SGK tiếng Anh 12 Unit 2. C. Listening trang 24 25 SGK tiếng Anh 12 Unit 2. D. Writing trang 25 26 SGK tiếng Anh 12 Unit 2. E. Language Focus trang 27 28 29 SGK tiếng Anh 12 Unit 2. Bài tập Từ vựng unit 3 lớp 12 Ways of socialising có đáp án. A3ed. Từ vựng mina no nihongo bài 31 Your browser does not support HTML5 video. 1[しきが~]はじまります[式が~]始まります - thức thủybắt đầu [buổi lễ ~]3みつけます見つけます - kiếntìm, tìm thấy4[しけんを~]うけます[試験を~]受けます - thí nghiệm thụthi [kỳ thi]5[だいがくに~]にゅうがくします[大学に~]入学します - đại học nhập họcnhập học, vào [trường đại học]6[だいがくを~]そつぎょうします[大学を~]卒業します - đại học tốt nghiệptốt nghiệp [trường đại học]7[かいぎに~]しゅっせきします[会議に~]出席します - hội nghị xuất tịchtham dự, tham gia [cuộc họp]8きゅうけいします休憩します - hưu khếnghỉ, giải lao9れんきゅう連休 - liên hưungày nghỉ liền nhau11てんらんかい展覧会 - triển lãm hộitriển lãm12けっこんしき結婚式 - kết hôn thứclễ cưới, đám cưới13[お]そうしき[お]葬式 - táng thứclễ tang, đám tang15ほんしゃ本社 - bản xãtrụ sở chính16してん支店 - chi điếmchi nhánh17きょうかい教会 - giáo hộinhà thờ18だいがくいん大学院 - đại học việncao học, sở giáo dục trên đại học19どうぶつえん動物園 - động vật viênvườn thú, vườn bách thú20おんせん温泉 - ôn tuyềnsuối nước nóng21おきゃく[さん]お客[さん] - kháchkhách hàng23~のほう~の方 - phươngphía ~, hướng ~25ピカソPablo Picasso, danh họa người Tây Ban Nha 1881-197326うえのこうえん上野公園 - thượng dã công viênCông viên Ueno ở Tokyo29ふつうの普通の - phổ thôngthường, thông thường32えいがかん映画館 - ánh họa quánrạp chiếu phim33いや「な」嫌[な] - hiềmchán, ghét, không chấp nhận được35とかい都会 - đô hộithành phố, nơi đô hội37せかいじゅう世界中 - thế giới trungkhắp thế giới38あつまります集まります - tậptập trung40しぜん自然 - tự nhiêntự nhiên, thiên nhiên42きがつきます気がつきます - khíđể ý, nhận ra Từ vựng tiếng nhật môn học ngành học6生物学seibutsu gakusinh vật học11物理学butsuri gakuvật lý học13土木工学doboku kougakukỹ thuật xây dựng14電子工学denshi kougakukỹ thuật điện tử15電気工学denki kougakukỹ thuật điện16機械工学kikai kougakukỹ thuật cơ khí17コンピューター工学konpyūtā kougakukhoa học máy tính18遺伝子工学idenshi kougakudi truyền học19建築学kenchiku gakukiến trúc học20天文学tenmongakuthiên văn học21環境科学kankyou kagakukhoa học môi trường22政治学seiji gakuchính trị học23国際関係学kokusai kankei gakuquan hệ quốc tế25経済学keizai gakukinh tế học28教育学kyouiku gakugiáo dục học30言語学gengo gakungôn ngữ học33宗教学shuukyou gakutôn giáo học37体育学taiiku gakuthể dục họcXem tất cả bài từ vựng mina no nihongo Share Kanji Hiragana Tiếng Việt 嗚呼 ああ Ah, Oh!, Than ôi! 相 あい Với nhau, lẫn nhau 相変わらずあいかわらず Hơn bao giờ hết, như thường lệ 愛想 あいそ Văn minh, lịch sự, lời khen 相対 あいたい ối đầu, phải đối mặt 間柄 あいだがら mối quan hệ 愛憎 あいにく thích và không thích 合間 あいま khoảng thời gian 曖昧 あいまい mơ hồ, không rõ ràng 敢えて あえて thách thức,dám 仰ぐ あおぐ tìm kiếm, tôn kính 垢 あか phân họ 銅 あかがね đồng 証 あかし bằng chứng, bằng chứng 赤字 あかじ thâm hụt 明かす あかす để vượt qua, chi tiêu, tiết lộ 赤ちゃん あかちゃん trẻ con, nhi 明白 あからさま rõ ràng, công khai, rõ ràng, thẳng thắn 赤らむ あからむ đỏ lên, đỏ mặt 明るい あかるい tươi sáng, vui vẻ 上がり あがり đi lên, tăng lên,hoàn thành 上がる あがる đi lên, tăng, leo lên, đánh giá cao 商人 あきうど thương nhân, nhân viên bán hàng, thương gia 空間 あきま vị trí tuyển dụng, phòng cho thuê hoặc cho thuê 諦め あきらめ bỏ 呆れる あきれる ngạc nhiên 悪 あく ác, gian ác 灰 あく nước trái cây あくどい hay khoe khoang 悪日 あくび không may mắn trong ngày 明くる あくる tiêp theo 憧れ あこがれ khao khát, khao khát, khát vọng 顎 あご cằm 麻 あさ lanh, gai dầu 明後日 あさって ngay kia 朝寝坊 あさねぼう ngủ quên, dậy muộn Cùng trung tâm Nhật ngữ SOFL trải nghiệm Tết truyền thống Nhật Bản và theo dõi những từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Tết cực thú vị dưới đây các bạn nhé!Tết đến xuân sang, vậy bạn đã biết những từ vựng tiếng Nhật về Tết như thế nào chưa? Cùng trung tâm Nhật ngữ SOFL điểm qua những từ vựng về các món ăn và hình ảnh đặc biệt xuất hiện trong ngày Tết cổ truyền của người Việt Nam nhé!Từ vựng tiếng Nhật chủ đề TếtTừ vựng tiếng Nhật chủ đề về Tết 1. しょうがつ syougatsu Tết dương2. きゅうしょうがつ kyuusyougatsu Tết ta3. おおみそか omisoka Ngày 30 Tết4. じょや jyoya Đêm giao thừa5. はなび hanabi Pháo hoa6. としのいち tosinoiti Chợ Tết7. きんかん kinkan Cây quất8. かけい kakei Hoa mai9. きく kiku Hoa cúc10. お年玉 otoshidama Tiền lì xì11. 仏手柑 bushukan Quả phật thủ12. 桃の木 momo no ki Cây đào13. 若い枝摘み wakaiedatsumi Hái lộc14. テトのお供え物 Teto no osonaemono Đồ cúng tết15. バインチュン Bain chun Bánh chưng16. バインテト Bainteto Bánh tét17. 豚肉のココナッツジュース煮 Butaniku no kokonattsujūsu ni Thịt kho nước dừa18. 春巻き Harumaki Nem cuốn19. 肉のゼリ Niku no zerī Thịt đông20. 肉ハム Niku hamu Chả lụa21. 醗酵ソーセージ Hakkō sōsēji Nem chua22. 肉詰めニガウリのスープ Niku-dzume nigauri no sūpu Canh khổ qua nhồi thịt23. 腸詰/ソーセージ Chōdzume/ sōsēji Lạp xưởng24. 子たまねぎの漬物 Ko tamanegi no tsukemono Củ hành muối chua25. 高菜の漬物 Takana no tsukemono Dưa muối26. ハスの実の砂糖漬け Hasu no mi no satōdzuke Mứt hạt sen27. レンコンの砂糖漬け Renkon no satōdzuke Mứt củ sen28. トマトの砂糖漬け Tomato no satōdzuke Mứt cà chua29. ラッキョウの漬物 Rakkyō no tsukemono Củ kiệu muối chua30. ココナッツの砂糖漬け Kokonattsu no satōdzuke Mứt dừa31. ショウガの砂糖漬け Shōga no satōdzuke Mứt gừng32. スイカの実の塩漬け Suika no mi no shiodzuke Hạt dưa33. カボチャの実の塩漬け Kabocha no mi no shiodzuke Hạt bí34. ひまわりの実の塩漬け Himawari no mi no shiodzuke Hạt hướng dương35. 豚足とタケノコの煮物 Tonsoku to takenoko no nimono Canh măng hầm giò heoMột số câu chúc Tết theo phong tục cổ truyền Việt Nam 財源が広がるように。 Zaigen ga hirogarimasu youni Chúc năm mới làm ăn phát đạt. 新年に当たりご多幸をお祈る。 Shinnen ni atari go takou o oinoru Chúc năm mới thật nhiều hạnh phúc. ご健勝とご繫栄をお祈る。 Gokenshou to gohanei o onoru. Chúc năm mới an khang, thịnh vượng. お金を水のようにたくさん稼せぎますように。 O kane o mizu no you ni takusan kasegimasu you ni Chúc năm mới kiếm tiền vào như nước. 謹賀新年。 Kinga Shinnen Chúc mừng năm mới. ご健康をお祈り申し上げます。Gokenkou o oinori moushiagemasu. Chúc năm mới thật nhiều sức khỏe. 万事順調にいきますように。 Manji junchou ni ikimasu youni Chúc năm mới vạn sự tốt đẹp/ thuận lợi. 新しい年が順調でありますように。 Atarashii toshi ga junchoude arimasuyou ni Chúc năm mới mọi việc suôn Con giáp của Nhật Bản 十二支 /じゅうにし/:12 con giáp 子 ね=ネズミ nezumi Chuột 丑 うし ushi Bò 寅 とら tora Hổ 卯 う=ウサギ usagi Thỏ 辰 たつ=リュウ(ドラゴン) Rồng 巳 み=ヘビ hebi Rắn 午 うま uma Ngựa 未 ひつじ hitsuji Cừu 申 さる saru Khỉ 酉 とり tori Gà 戌 いぬ inu Chó 亥 い=イノシシ inoshishi Lợn rừngTrải nghiệm Tết truyền thống Nhật Bản Tết truyền thống Nhật BảnLễ hội Oshougatsu Tại Nhật Bản, Tết cổ truyền được gọi là Oshougatsu, có nguồn gốc từ phong tục chào đón vị thần năm mới Toshigamisama. Đây là vị thần tượng trưng cho sức khỏe, sự may mắn và phát đạt trong quan niệm của người Nhật Bản. Trước kia khi Nhật Bản vẫn còn đón Tết âm lịch như những nước khác trong khu vực châu Á, Oshougatsu được sử dụng để gọi cho lễ chào đón năm mới. Tuy nhiên hiện nay Nhật Bản đã bỏ Tết âm và chuyển sang đón Tết Dương lịch - một trong những ngày lễ quan trọng nhất trong năm, là cơ hội để mọi người đoàn tụ và cùng nhau đón mừng năm Oshougatsu kéo dài từ mùng 1 - 3/1. Người Nhật bắt đầu chuẩn bị cho Tết từ 8 - 12/12 bằng việc dọn dẹp nhà cửa, chuẩn bị đồ dùng và trang trí lại nhà cửa để chào đón năm mới. Ngày 1/1 là ngày quan trọng khởi đầu của một năm mới, trong ngày này người Nhật cho rằng ngắm mặt trời mọc sẽ mang tới những điều may mắn và tốt lệ treo Shimenawa trước cửa nhà Vào dịp này, người Nhật sẽ treo trước cổng nhà hoặc cổng công ty cây nêu hoặc cây Kadomatsu được làm từ những cành thông xếp chồng trên các ống tre tươi vát chéo. Tre tươi là chiếc thang để đón thần năm mới còn thông lại là vật mang lại sự may mắn và trường thọ. Bên cạnh đó các vật dụng khác như dây thừng bện cỏ khô, dải giấy trắng trang trí đều là những vật tượng trưng cho mong ước của người Nhật trong năm mới. Shimenawa cũng mang ý nghĩa để xua đuổi tà ma không cho vào cúng tổ tiên và các vị thần Nhật Bản cũng giống với các quốc gia khác, năm mới là dịp để nhớ về cội nguồn, tổ tiên và các vị thần. Người Nhật đặt các loại bánh dầy, bánh Tokonoma trên bàn thờ để bày tỏ sự kính trọng và mong các thần linh sẽ ủng hộ. Việc thờ cúng tổ tiên mang ý nghĩa về mối liên hệ mật thiết giữa người sống và người chết con cháu thì thăm hỏi, luôn nhớ tới và khấn cáo tổ tiên, còn tổ tiên thì luôn che chở và dẫn dắt hậu thế. Chính vì vậy nghi lễ này vô cùng quan trọng để thể hiện lòng thành kính và đạo hiếu của người sống với người đã hoạt động truyền thống trong ngày Oshougatsu Mùng 1 ăn bánh dầy Ozoni Theo truyền thuyết cổ xưa của người Nhật Bản, vào ngày mùng 1 Tết thần Toshidon sẽ xuất hiện và tặng cho những em bé ngoan vâng lời cha mẹ bánh dầy Ozoni. Vì thế về sau người Nhật luôn ăn bánh dầy Ozoni trong ngày mùng 1 với mong muốn nhận được nhiều quà từ các vị lì xì đầu năm Lì xi đâu năm tại NhậtVới truyền thống viết bưu thiếp trong ngày Tết, người gửi bưu thiếp sẽ ghi lại những lời chúc tốt đẹp nhất để thể hiện tình cảm chân thành tới người mà mình yêu thương. Đây cũng là phong tục thể hiện một cách rõ nét văn hóa “cảm ơn” của người Nhật như Việt Nam, trẻ em Nhật Bản cũng được nhận tiền lì xì từ ông bà bố mẹ trong ngày đầu năm mới. Tiền mừng tuổi được gọi là Otoshidama, Otoshidama được người lớn trao cho trẻ em với mong muốn em bé sẽ mau lớn, chững chạc và thành công hơn trong việc học chơi dân gian Người Nhật hay thả diều trong ngày năm mới. Những chiếc diều với đủ màu sắc, hình dáng và cách trang trí khác nhau tùy theo từng vùng. Ngoài ra còn một số các trò chơi truyền thống khác như cầu lông Hanetsuki, chơi quay Komamawashi,…Đi chùa đầu năm Việc đi chùa đầu năm đã trở thành phong tục không thể thiếu của người Nhật, những ngôi chùa trở thành địa điểm thu hút đông khách nhất. Người dân Nhật Bản tới chùa để cầu nguyện những điều may mắn và hạnh phúc nhất sẽ tới với họ và gia đình trong năm những chia sẻ của trung tâm tiếng Nhật SOFL về các từ vựng tiếng Nhật Tết và trải nghiệm những điều thú vị trong ngày Tết cổ truyền của Nhật Bản hy vọng bạn đã có một cái nhìn mới mẻ và đầy đủ hơn về đất nước Nhật Bản nhé! Trên trang này, bạn có thể học các từ và cụm từ xuất hiện trong các bài học. Bạn hãy xem trong "Danh sách từ vựng", kiểm tra nghĩa và cách phát âm chính xác từng từ hoặc cụm từ. Khi bạn nghĩ bạn đã hiểu được từ hoặc cụm từ này, hãy thử làm phần "Câu đố từ vựng". Danh sách từ vựng Câu đố từ vựng

từ vựng tiếng nhật bài 31